非昔是今
phi tích thị kim
Hán Việt: phi tích thị kim · Pinyin: fēi xī shì jīn
Tổng quan
xưa sai nay đúng。認為過去不對,現在對:認為以前不好,而認為現在好。
Nghĩa
Việt
- Cihui xưa sai nay đúng。認為過去不對,現在對:認為以前不好,而認為現在好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認為過去是錯誤的,而現在是正確的。《宣和書譜.卷二.隸書敘論》:「秦并六國一天下,欲愚黔首,自我作古,往往非昔而是今。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昔:过去。今:现在。认为过去是错误的,现在是正确的。
- Tân Hoa Tự Điển 昔过去。今现在。认为过去是错误的,现在是正确的。