非死即傷

phi tử tức thương

Hán Việt: phi tử tức thương

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (tử) + (tức) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不是死亡就是受傷。形容死傷慘重。如:「這顆炸彈要真爆炸了,屋裡的人馬上非死即傷。」 2.形容處境的危險。如:「玩這種吊腳騰空跳躍的遊戲一定要小心,否則掉下去,非死即傷。」

Eng

  • Cihui 非死即傷 ēisǐjíshāng f.e. either dead or wounded