非池中物
phi trì trung vật
Hán Việt: phi trì trung vật · Pinyin: fēi chí zhōng wù
Tổng quan
không phải vật trong ao
Nghĩa
Việt
- Cihui không phải vật trong ao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指非長期生活在池塘中之小生物。「非池中物」比喻志向遠大,有抱負的人。《三國志.卷五四.吳書.周瑜魯肅呂蒙傳.周瑜》:「今猥割土地以資業之,聚此三人,俱在疆場,恐蛟龍得雲雨,終非池中物也。」《三國演義》第七九回:「子健懷才抱智,終非池中物,若不早除,必為後患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不是长期蛰居池塘中的小动物。比喻有远大抱负的人终究要做大事。
Eng
- Cihui 非池中物 ēichízhōngwù f.e. sb. with a promising future