非流動性

phi lưu động tính

Hán Việt: phi lưu động tính

Tổng quan

(Econ) Không tính chuyển hoán.+ Việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.

Cấu tạo: (phi) + (lưu) + (động) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Không tính chuyển hoán.+ Việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.