非異人任

fēi yì rén rèn phi dị nhân nhâm

Hán Việt: phi dị nhân nhâm · Pinyin: fēi yì rén rèn

Tổng quan

tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (phi) + (dị) + (nhân) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時鄭成公臥病,鄭國大夫子駟請求與晉國和好,鄭成公因楚王曾因他的緣故,眼睛受了箭傷,而不願背棄楚國而與晉國交好。典出《左傳.襄公二年》。後以非異人任稱某事件應由自己負責。

Eng

  • CC-CEDICT to bear one's own responsibilities and not pass them to others (idiom)
  • Cihui 非異人任 ēiyìrénrèn f.e. <wr.> cannot put the responsibility on others