非經常的

phi kinh thường đích

Hán Việt: phi kinh thường đích

Tổng quan

thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động, (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện, lý do phụ, lý do bề ngoài

Cấu tạo: (phi) + (kinh) + (thường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động, (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện, lý do phụ, lý do bề ngoài