非訟事件
phi tụng sự kiện
Hán Việt: phi tụng sự kiện
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家為保護私權,由法院依聲請而為必要之干預、措施或裁定者,稱為「非訟事件」。包括民事非訟事件與商事非訟事件兩大類。
Eng
- Cihui 非訟事件 ēisòng shìjiàn n. <law> noncontentious matter
ja
- JMdict non-contentious case