非賣品

fēi mài pǐnphi mại phẩm

Hán Việt: phi mại phẩm · Pinyin: fēi mài pǐn

Tổng quan

hàng không phải kinh doanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

只用于展览、赠送等而不出卖的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只供陳列展覽或贈送,而不出售的物品。如:「很多寺廟提供的圖書都是非賣品。」「這個代表公司的公仔是非賣品。」

Cấu tạo: 非 (phi) + 賣 (mại) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng không bán: hàng không phải kinh doanh
  • Tần suất từ PHẨM hàng không bán; hàng không phải kinh doanh (chỉ để trưng bày)
  • Biên soạn articles not for sale

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只供陳列展覽或贈送,而不出售的物品。如:「很多寺廟提供的圖書都是非賣品。」「這個代表公司的公仔是非賣品。」

Eng

  • Cihui 非賣品 ēimàipǐn n. articles not for sale

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出售品