非难

fēi nànphi nan

Hán Việt: phi nan · Pinyin: fēi nàn

Tổng quan

trách móc; chê trách; phê bình. 遭到非難 vướng phải trách móc. 他這樣做是對的,是無可非難的. anh ấy làm như vậy là đúng rồi, không thể chê trách được

新华 · Tân Hoa Đại lục

批评责难无可非难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指責、責備。如:「他不負責任的態度,常引起同事們的非難。」

Cấu tạo: 非 (phi) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình ((thường) + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách, lời phê bình, lời khiển trách, phê bình, chỉ trích, khiển trách sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt, sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội, lý do để lên án phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời…
  • Biên soạn v. blame; censure; reproach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指責、責備。如:「他不負責任的態度,常引起同事們的非難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批评责难无可非难。

Eng

  • JMdict criticism
  • JMdict blame
  • JMdict censure
  • JMdict attack
  • JMdict reproach
  • Cihui reproof; blame
  • Tần suất từ v. blame; censure; reproach

Đức

  • Handedict Missbilligung

ja

  • JMdict 非難(ひなん)

other

  • Nguồn khác Vặn hỏi điều khó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诘责 · 责备 · 责怪 · 责难

Từ trái nghĩa

赞赏