非難
phi nan
Hán Việt: phi nan · Pinyin: fēi nàn
Tổng quan
chỉ trích | đổ lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ trích | đổ lỗi
- Cihui phi nạn phi nạn ☆Vặn hỏi điều khó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指責、責備。如:「他不負責任的態度,常引起同事們的非難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 批评责难无可非难。
Eng
- CC-CEDICT reproof|blame
- Cihui reproof; blame
ja
- JMdict criticism|blame|censure|attack|reproach