非風景地區

phi phong cảnh địa khu

Hán Việt: phi phong cảnh địa khu

Tổng quan

quuốm đoáo oai vùng ngoại ô không đẹp mắt (làm xấu phong cảnh tự nhiên)

Cấu tạo: (phi) + (phong) + (cảnh) + (địa) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quuốm đoáo oai vùng ngoại ô không đẹp mắt (làm xấu phong cảnh tự nhiên)