非黑即白

fēi hēi jí bái phi hắc tức bạch

Hán Việt: phi hắc tức bạch · Pinyin: fēi hēi jí bái

Tổng quan

đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Cấu tạo: (phi) + (hắc) + (tức) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Eng

  • CC-CEDICT black-or-white (e.g. good or bad, with no middle ground)
  • Cihui black-or-white (e.g. good or bad, with no middle ground)