靠不住的
kháo bất trụ đích
Hán Việt: kháo bất trụ đích
Tổng quan
không có niềm tin, vô đạo, xảo trá, lật lọng, không giữ lời hứa, không tin cậy được trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...), khó xử, tế nhị (vấn đề), không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá không đáng tin cậy (tin tức, người) (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp, què quặt, tàn tật; ốm yếu (người), không đáng tin cậy
Nghĩa
Việt
- Cihui không có niềm tin, vô đạo, xảo trá, lật lọng, không giữ lời hứa, không tin cậy được trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...), khó xử, tế nhị (vấn đề), không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá không đáng tin cậy (tin tức, người) (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp, què qu…