靠山喫山,靠水喫水
Pinyin: kào shān chī shān,kào shuǐ chī shuǐ
Tổng quan
nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương | lợi dụng vị trí để thăng tiến | tìm ra chỗ thích hợp | sống dựa vào đất đai
Cấu tạo: 靠 (kháo) + 山 (san) + 喫 (khiết) + 山 (san) + , + 靠 (kháo) + 水 (thủy) + 喫 (khiết) + 水 (thủy)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương | lợi dụng vị trí để thăng tiến | tìm ra chỗ thích hợp | sống dựa vào đất đai
Eng
- Cihui lit. the mountain dweller lives off the mountain, the shore dweller lives off the sea (idiom)/fig. to make the best use of local resources/to exploit one's position to advance oneself/to find one's niche/to live off the land