靡有孑遺
mĩ hữu kiết di
Hán Việt: mĩ hữu kiết di · Pinyin: mǐ yǒu jié yí
Tổng quan
chết sạch, không còn ai sống sót
Nghĩa
Việt
- Cihui chết sạch, không còn ai sống sót
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靡:无,没有;孑遗:遗留,剩余。没有剩余。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本谓没任何一个人能逃脱旱灾的侵害。《诗.大雅.云汉》﹕"旱既太甚﹐则不可推。兢兢业业﹐如霆如雷。周余黎民﹐靡有孑遗。"郑玄笺﹕"周之众民多有死亡者矣。今其余无有孑遗者﹐言又饿病也。"王先谦集疏引赵岐《孟子章句》﹕"周余黎民﹐靡有孑遗。志在忧旱灾民﹐无孑然遗脱﹑不遭旱灾者﹐非无民也。"后则指荡然无存﹐毫无遗留。
- Tân Hoa Tự Điển 靡无,没有;孑遗遗留,剩余。没有剩余。
Eng
- CC-CEDICT all dead and no survivors
- Cihui 靡有孑遺 ǐyǒujiéyí f.e. All have died off with no survivor.