靡有孑遺
mĩ hữu kiết di
Hán Việt: mĩ hữu kiết di · Pinyin: mǐ yǒu jié yí
Tổng quan
chết sạch, không còn ai sống sót
Nghĩa
Việt
- Cihui chết sạch, không còn ai sống sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無剩留。《詩經.大雅.雲漢》:「周餘黎民,靡有孑遺。」《隋書.卷三二.經籍志一》:「惠、懷之亂,京華蕩覆,渠閣文籍,靡有孑遺。」
Eng
- CC-CEDICT all dead and no survivors
- Cihui 靡有孑遺 ǐyǒujiéyí f.e. All have died off with no survivor.