靡衣玉食

mǐ yī yù shí mĩ y ngọc thực

Hán Việt: mĩ y ngọc thực · Pinyin: mǐ yī yù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (mĩ) + (y) + (ngọc) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿華麗的衣服,吃精美的食物。形容豪華奢侈的生活。《梁書.卷一六.王亮傳》:「亮協固凶黨,作威作福,靡衣玉食,女樂盈房,勢危事逼,自相吞噬。」宋.蘇軾〈六國論〉:「春秋之末至于戰國,諸侯卿相皆爭養士,……靡衣玉食以館于上者,不可勝數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靡衣:鲜艳华美的衣服;玉食:珍美的食品。精美的衣食。形容豪华奢侈的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美衣美食。
  • Tân Hoa Tự Điển 指美衣美食。