面不改色

miàn bù gǎi sè diện bất cải sắc

Hán Việt: diện bất cải sắc · Pinyin: miàn bù gǎi sè

Tổng quan

(thành ngữ) không chớp mắt

Cấu tạo: (diện) + (bất) + (cải) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không chớp mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不改變臉色。形容遇到危險時神態沉著鎮定。《西遊記》第一三回:「好男子,氣不連喘,面不改色。」《三國演義》第八一回:「宓面不改色,回顧先主而笑。」也作「面不改容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色不变。形容从容镇静的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"面不改容"。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) not bat an eyelid
  • Cihui 面不改色 iànbùgǎisè v.p. not bat an eyelid