面臨
diện lâm
Hán Việt: diện lâm · Pinyin: miàn lín
Tổng quan
đối mặt với cái gì đó | đối diện với
Nghĩa
Việt
- Cihui đối mặt với cái gì đó | đối diện với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇到、碰到。如:「不管你面臨的問題有多艱難,你必須要意志堅強的去設法解決。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面前遇到(问题﹑形势等)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.面前遇到(问题﹑形势等)。
Eng
- CC-CEDICT to face sth; to be confronted with
- Cihui to face sth; to be confronted with