迴避

huí bì hồi tị

Hán Việt: hồi tị · Pinyin: huí bì

Tổng quan

biến thể của 迴避|回避 | tránh né | tránh (ai đó) | né tránh | lảng tránh (vấn đề) | rút lui | rút khỏi | từ chối (thẩm phán,...)

Cấu tạo: (hồi) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 迴避|回避 | tránh né | tránh (ai đó) | né tránh | lảng tránh (vấn đề) | rút lui | rút khỏi | từ chối (thẩm phán,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.躲避。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「見事風生,無所回避。」宋.蘇軾〈行香子.昨夜霜風〉詞:「昨夜霜風。先入梧桐。渾無處、回避衰容。」也作「迴避」。 2.因有所顧忌而退讓。《五代史平話.周史.卷下》:「相如聽得廉頗有這言語,不肯與廉頗相會,每出,纔望見廉頗,輒引車回避。」也作「迴避」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 让开;躲开:~要害问题;法律上指司法人员及其他有关人员由于与案件或案件当事人有利害关系,或者可能影响公正处理案件而不参加该案件的诉讼活动。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 迴避|回避[hui2 bi4]
  • CC-CEDICT to shun|to avoid (sb)|to skirt|to evade (an issue)|to step back|to withdraw|to recuse (a judge etc)
  • Cihui variant of 迴避|回避

ja

  • JMdict evasion|avoidance|recusal (of a judge)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正视 · 面临 · 面对