面對

miàn duì diện đối

Hán Việt: diện đối · Pinyin: miàn duì

Tổng quan

đối mặt | đương đầu

Cấu tạo: (diện) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt | đương đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面向、面朝。《敦煌變文集新書.卷六.捉季布傳文》:「蕭何便囑侯嬰奏,面對天階見至尊。」宋.陳與義〈菩薩蠻.南軒面對芙蓉浦〉詞:「南軒面對芙蓉浦,宜風宜月還宜雨。」《鏡花緣》第八五回:「於是面對戲臺恭恭敬敬福了一福,奠了三杯。」_x000D_ 2.面臨。指當面對著問題或形勢。如:「面對挑戰」、「面對這波寒流來襲,養殖戶早有萬全準備,以防寒害。」《古尊宿語錄》卷二○:「壞與不壞,俱非內外。不隔纖毫,尋常面對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以背相对。面,通"偭"; 面对面,会面; 犹面向; 当面对质; 谓当廷奏对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以背相对。面,通"偭"。 2.面对面,会面。 3.犹面向。 4.当面对质。 5.谓当廷奏对。

Eng

  • CC-CEDICT to face; to confront
  • Cihui to face; to confront

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

面临

Từ trái nghĩa

回避