面前一絲
diện tiền nhất ti
Hán Việt: diện tiền nhất ti
Tổng quan
DIỆN TIỀN NHẤT TY Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho một cảnh, một vật ở trước mắt. Tắc 90, Bích Nham lục (Đại 48, 214 hạ) ghi: 聲前一句、千聖不傳、面前一絲、長時無間。 Một câu khi chưa nói, ngàn Thánh chẳng truyền. Một vật ở
Nghĩa
other
- Nguồn khác Chỉ cho một cảnh, một vật ở trước mắt
- Nguồn khác Tắc 90, Bích Nham lục (Đại 48, 214 hạ) ghi: 聲前一句、千聖不傳、面前一絲、長時無間。 Một câu khi chưa nói, ngàn Thánh chẳng truyền
- Nguồn khác Một vật ở trước mắt, hằng không gián cách