面牆而立
diện tường nhi lập
Hán Việt: diện tường nhi lập · Pinyin: miàn qiáng ér lì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不学之人,如面对墙壁而立,一无所见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指面对墙壁而立,一无所见。比喻不学习。
Eng
- Cihui 面牆而立 iànqiáng'érlì f.e. stand facing the wall ◆id. be ignorant because of not attending to learning