面壁功深

miàn bì gōng shēn diện bích công thâm

Hán Việt: diện bích công thâm · Pinyin: miàn bì gōng shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (bích) + (công) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和尚面壁靜修,使道行高深。後比喻人因長期鑽研,而造詣精深。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面壁:佛家语,指面对墙壁默坐静修。和尚面壁静修,道行很深。比喻某人在某一方面造诣很深。
  • Tân Hoa Tự Điển 面壁佛家语,指面对墙壁默坐静修⊥尚面壁静修,道行很深。比喻某人在某一方面造诣很深。

Eng

  • Cihui 面壁功深 iànbìgōngshēn f.e. profound wisdom obtained from lengthy meditation/concentration