面壁思過

miàn bì sī guò diện bích tư quá

Hán Việt: diện bích tư quá · Pinyin: miàn bì sī guò

Tổng quan

đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình | đứng úp mặt vào góc (phạt) | (nghĩa bóng) kiểm điểm lương tâm

Cấu tạo: (diện) + (bích) + (tư) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình | đứng úp mặt vào góc (phạt) | (nghĩa bóng) kiểm điểm lương tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對著牆壁反省過錯。如:「今天一時失言得罪了大家,回去一定面壁思過,以示懺悔。」

Eng

  • CC-CEDICT to face the wall and ponder about one's misdeeds|to stand in the corner (punishment)|(fig.) to examine one's conscience
  • Cihui to face the wall and ponder about one's misdeeds; to stand in the corner (punishment); (fig.) to examine one's conscience