面如其心 diện như kì tâm Hán Việt: diện như kì tâm Tổng quan Cấu tạo: 面 (diện) + 如 (như) + 其 (kì) + 心 (tâm)Hán Việtdiện như kì tâmCấu tạo面 + 如 + 其 + 心 · diện + như + kì + tâm nghĩa thành phần: diện + như + kì + tâm Nghĩa EngCihui 面如其心 iànrúqíxīn f.e. One's face reveals one's heart.