面如冠玉

miàn rú guān yù diện như quan ngọc

Hán Việt: diện như quan ngọc · Pinyin: miàn rú guān yù

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (như) + (quan) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冠玉,裝飾在帽子上的美玉。面如冠玉形容男子面貌俊美,有如鑲飾在帽上的美玉。《三國演義》第三八回:「玄德見孔明身長八尺,面如冠玉,頭戴綸巾,身披鶴氅,飄飄然有神仙之概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻男子徒有其表。也用来形容男子的美貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.陈丞相世家》"绛侯﹑灌婴等咸谗陈平曰'平虽美丈夫﹐如冠玉耳,其中未必有也。'"比喻男子徒有其表◇多以"面如冠玉"形容男子的美貌。

Eng

  • Cihui 面如冠玉 iànrúguānyù f.e. be very handsome