面如灰土
diện như hôi thổ
Hán Việt: diện như hôi thổ · Pinyin: miàn rú huī tǔ
Tổng quan
mặt mày xám ngoét (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt mày xám ngoét (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉色像泥土一樣。形容驚恐到了極點。《聊齋志異.卷五.西湖主》:「既而斜日西轉,眺望方殷,女子坌息急奔而入,曰:『殆矣!多言者洩其事於王妃;妃展巾抵地,大罵狂傖,禍不遠矣!』生大驚,面如灰土,長跽請教。」也作「面如土色」、「面色如土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸色如泥土一样。形容极端恐惧。亦形容病态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"面如土色"。
Eng
- CC-CEDICT ashen-faced (idiom)
- Cihui ashen-faced (idiom)