面如重棗

diện như trọng tảo

Hán Việt: diện như trọng tảo

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (như) + (trọng) + (tảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容臉色紅如棗色。《三國演義》第一回:「玄德看其人,身長九尺,髯長二尺,面如重棗,脣若塗脂,丹鳳眼,臥蠶眉,相貌堂堂,威風凜凜。」

Eng

  • Cihui 面如重棗 iànrúchóngzǎo f.e. a face redder than dates