面惡心善

miàn è xīn shàn diện ác tâm thiện

Hán Việt: diện ác tâm thiện · Pinyin: miàn è xīn shàn

Tổng quan

mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)

Cấu tạo: (diện) + (ác) + (tâm) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面很凶惡,內心卻很和善。如:「他是面惡心善,凡是慈善事,他一定幫忙。」

Eng

  • CC-CEDICT to have a mean-looking face but a heart of gold (idiom)
  • Cihui to have a mean-looking face but a heart of gold (idiom)