面折人過
diện chiết nhân quá
Hán Việt: diện chiết nhân quá · Pinyin: miàn zhé rén guò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面折:当面指责,批评;过:过错。当面指责别人的过失,不宽容,不留余地。
Eng
- Cihui 面折人過 iànzhérénguò f.e. scold sb. to his face