面折廷爭

miàn zhé tíng zhēng diện chiết đình tranh

Hán Việt: diện chiết đình tranh · Pinyin: miàn zhé tíng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (chiết) + (đình) + (tranh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在朝廷上直言諫諍,據理力爭。《史記.卷九.呂太后本紀》:「於今面折廷爭,臣不如君,夫全社稷,定劉氏之後,君亦不如臣。」也作「廷爭面折」。

Eng

  • Cihui 面折廷爭 iànzhétíngzhēng f.e. debate/argue before the emperor in court