面授機宜

miàn shòu jī yí diện thụ ki nghi

Hán Việt: diện thụ ki nghi · Pinyin: miàn shòu jī yí

Tổng quan

(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động | tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Cấu tạo: (diện) + (thụ) + (ki) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động | tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 授:给予,付予;机宜:机密之事。当面指示处理事务的方针、办法等。
  • Tân Hoa Tự Điển 授给予,付予;机宜机密之事。当面指示处理事务的方针、办法等。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to brief sb in person on the line of action to pursue; to advise face-to-face on how to deal with the present situation
  • Cihui 面授機宜 iànshòu jīyí v.o. give a confidential briefing