面授機宜

miàn shòu jī yí diện thụ ki nghi

Hán Việt: diện thụ ki nghi · Pinyin: miàn shòu jī yí

Tổng quan

(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động | tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Cấu tạo: (diện) + (thụ) + (ki) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động | tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面向人授予依據時機所應採取的合適決策。《官場現形記》第一六回:「經臣遴委得候補道胡統領,統帶水陸各軍,面授機宜,督師往剿,幸而士卒用命,得以一掃而平。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to brief sb in person on the line of action to pursue; to advise face-to-face on how to deal with the present situation
  • Cihui 面授機宜 iànshòu jīyí v.o. give a confidential briefing