面是背非
diện thị bối phi
Hán Việt: diện thị bối phi · Pinyin: miàn shì bèi fēi
Tổng quan
rước mặt thì nói phải, sau lưng thì nói trái, chỉ sự phản bội. diện thị bối phi diện thị bối phi ☆Trước mặt thì nói phải, sau lưng thì nói trái, chỉ sự phản bội.
Nghĩa
Việt
- Cihui rước mặt thì nói phải, sau lưng thì nói trái, chỉ sự phản bội. diện thị bối phi diện thị bối phi ☆Trước mặt thì nói phải, sau lưng thì nói trái, chỉ sự phản bội.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当面赞成,背后反对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.当面赞成,背后反对。