面有菜色

miàn yǒu cài sè diện hữu thái sắc

Hán Việt: diện hữu thái sắc · Pinyin: miàn yǒu cài sè

Tổng quan

trông như bị đói ăn

Cấu tạo: (diện) + (hữu) + (thái) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông như bị đói ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面容如菜色般青黃。形容人營養不良,臉色不佳。如:「偏食的人營養不良,容易呈現面有菜色的樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菜色:饥饿的脸色。形容因饥饿而显得营养不良的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容因饥饿而显得营养不良的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to look famished
  • Cihui 面有菜色 iànyǒucàisè f.e. look famished