面有難色
diện hữu nan sắc
Hán Việt: diện hữu nan sắc · Pinyin: miàn yǒu nán sè
Tổng quan
biểu lộ dấu hiệu miễn cưỡng hoặc lúng túng
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu lộ dấu hiệu miễn cưỡng hoặc lúng túng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉上表現出為難的神情。如:「本想請他送我一程,可是看他面有難色,也就作罷!」
Eng
- CC-CEDICT to show signs of reluctance or embarrassment
- Cihui 面有難色 iànyǒunánsè f.e. show signs of reluctance/embarrassment