面無血色

diện vô huyết sắc

Hán Việt: diện vô huyết sắc

Tổng quan

mặt không có chút máu

Cấu tạo: (diện) + (vô) + (huyết) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt không có chút máu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容因受驚嚇或生病而臉色發白的樣子。如:「他像見了鬼似的,嚇得面無血色。」

Eng

  • Cihui 面無血色 iànwúxiěsè f.e. look ghastly pale