面目可憎

miàn mù kě zēng diện mục khả tăng

Hán Việt: diện mục khả tăng · Pinyin: miàn mù kě zēng

Tổng quan

diện mạo đáng ghét | ngoại hình kinh tởm

Cấu tạo: (diện) + (mục) + (khả) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo đáng ghét | ngoại hình kinh tởm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容貌令人覺得討厭。唐.韓愈〈送窮文〉:「凡所以使吾面目可憎,語言無味者,皆子之志也。」《文明小史》第四一回:「又是窮,又是氣,莫怪人家嫌他語言無味,就是他自己也覺著面目可憎了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憎:厌恶。面貌神情卑陋,使人看了厌恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 憎厌恶。面貌神情卑陋,使人看了厌恶。

Eng

  • CC-CEDICT repulsive countenance|disgusting appearance
  • Cihui 面目可憎 iànmùkězēng f.e. be repulsive in appearance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眉目如画