面紅耳赤

miàn hóng ěr chì diện hồng nhĩ xích

Hán Việt: diện hồng nhĩ xích · Pinyin: miàn hóng ěr chì

Tổng quan

mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn) mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞臉上發紅的樣子。

Cấu tạo: (diện) + (hồng) + (nhĩ) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn) mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞臉上發紅的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容因高溫、羞愧、焦急或發怒時而臉上、耳朵發紅的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「冷時便渾身發抖,熱時便流汗浹背,不住的面紅耳赤,意往神馳,身上不知怎樣才好。」《官場現形記》第七回:「後來眾人見他急的面紅耳赤,也就罷了。」

Eng

  • CC-CEDICT flushed with anger (or excitement)
  • Cihui flushed with anger (or excitement)