面紅過耳

miàn hóng guò ěr diện hồng quá nhĩ

Hán Việt: diện hồng quá nhĩ · Pinyin: miàn hóng guò ěr

Tổng quan

mặt đỏ tía tai

Cấu tạo: (diện) + (hồng) + (quá) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đỏ tía tai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整張臉紅到雙耳。形容因激動、窘迫、羞愧而滿臉通紅的樣子。《兒女英雄傳》第二三回:「公子被他問的張口結舌,面紅過耳,坐在那裡,只管發怔。」《文明小史》第二一回:「說得清抱面紅過耳,沒話講得,只得同到城裡。」

Eng

  • Cihui 面紅過耳 iànhóngguò'ěr f.e. flush up to one's ears