面紅耳赤

miàn hóng ěr chì diện hồng nhĩ xích

Hán Việt: diện hồng nhĩ xích · Pinyin: miàn hóng ěr chì

Tổng quan

mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn) mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞臉上發紅的樣子。

Cấu tạo: (diện) + (hồng) + (nhĩ) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn) mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞臉上發紅的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸笔耳朵都红了。形容因激动或羞惭而脸色发红。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《朱子语类》卷二九"今人有些小利害﹐便至于头红耳赤;子文却三仕三已,略无喜愠。"后通作"面红耳赤"。形容因紧张﹑急躁﹑害羞等而脸上发红的样子。 2.借指争吵。

Eng

  • CC-CEDICT flushed with anger (or excitement)
  • Cihui flushed with anger (or excitement)