革命先烈
cách mệnh tiên liệt
Hán Việt: cách mệnh tiên liệt · Pinyin: gé mìng xiān liè
Tổng quan
liệt sĩ cách mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt sĩ cách mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱為革命而獻身救國、慷慨赴義的烈士。如:「黃花岡七十二烈士,為中華民國開國的革命先烈。」
Eng
- CC-CEDICT martyr to the revolution
- Cihui martyr to the revolution