革命法庭

gé mìng fǎ tíng cách mệnh pháp đình

Hán Việt: cách mệnh pháp đình · Pinyin: gé mìng fǎ tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (mệnh) + (pháp) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一七九三年法國革命期間為審判政治犯在巴黎成立的刑事法庭,是雅各賓政權推行恐怖專政最強力的機構之一。禁止被告雇用律師進行辯護,並規定死刑為唯一刑罰。革命法庭於一七九五年被撤銷。