革職留任

cách chức lưu nhâm

Hán Việt: cách chức lưu nhâm

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (chức) + (lưu) + (nhâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對犯有過失的人員,免其官職頭銜,但仍保留其職務,如在一段時間內無過失,則再行復職。如:「他在工作上犯了一些錯誤,遭上司革職留任。」

Eng

  • Cihui 革職留任 ézhíliúrèn f.e. deprive an official of his title but leave him in office