革舊鼎新
cách cựu đỉnh tân
Hán Việt: cách cựu đỉnh tân · Pinyin: gé jiù dǐng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 革除舊弊,建立新制。明.李贄〈代深有告文.又告〉:「切以誦經者,所以明心見性;禮懺者,所以革舊鼎新。」也作「鼎新革故」、「革故鼎新」。
Hán Việt: cách cựu đỉnh tân · Pinyin: gé jiù dǐng xīn