革面洗心
cách diện tẩy tâm
Hán Việt: cách diện tẩy tâm · Pinyin: gé miàn xǐ xīn
Tổng quan
nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ) | ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm | làm lại cuộc đời
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ) | ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm | làm lại cuộc đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻澈底悔悟,重新作人。參見「洗心革面」條。如:「他決定革面洗心,做個腳踏實地的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清除旧思想,改变旧面貌。比喻彻底改过,重新做人。
Eng
- CC-CEDICT lit. to renew one's face and wash one's heart (idiom); to repent sincerely and mend one's mistaken ways|to turn over a new leaf
- Cihui 革面洗心 émiànxǐxīn f.e. 1. repent and completely reform 2. start life anew