鞍前馬後

ān qián mǎ hòu an tiền mã hậu

Hán Việt: an tiền mã hậu · Pinyin: ān qián mǎ hòu

Tổng quan

theo sát mọi nơi | luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cấu tạo: (an) + (tiền) + (mã) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo sát mọi nơi | luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马前马后。指追随左右。

Eng

  • CC-CEDICT to follow everywhere|to always be there for sb at their beck and call
  • Cihui to follow everywhere; to always be there for sb at their beck and call