鞍馬勞頓
an mã lao đốn
Hán Việt: an mã lao đốn · Pinyin: ān mǎ láo dùn
Tổng quan
mệt mỏi vì đi đường
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi vì đi đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 策馬奔馳,疲勞困頓。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「興兒,我一路上鞍馬勞頓,我權且歇息。」《精忠岳傳》第四二回:「恐王姪一路速來,鞍馬勞頓,故令王姪回營安歇。」也作「鞍馬勞倦」、「鞍馬勞神」。
Eng
- CC-CEDICT travel-worn
- Cihui travel-worn