鞍馬勞頓
an mã lao đốn
Hán Việt: an mã lao đốn · Pinyin: ān mǎ láo dùn
Tổng quan
mệt mỏi vì đi đường
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi vì đi đường
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顿:困顿。骑马赶路过久,劳累疲困。形容旅途劳累。
- Tân Hoa Tự Điển 顿困顿。骑马赶路过久,劳累疲困。形容旅途劳累。
Eng
- CC-CEDICT travel-worn
- Cihui travel-worn